sestet
/ses'tet/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sestet
/ses'tet/
danh từ (âm nhạc)
- bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu
- (thơ ca) sáu câu cuối của bài xonê
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rhythmic group of six lines of verse