Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a baseline

/sɛt ə ˈbeɪslaɪn/

Nghĩa thường dùng

thiết lập điểm bắt đầu để đo lường cụm từ

“We need to set a baseline for our research.”Chúng ta cần thiết lập một điểm bắt đầu cho nghiên cứu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...