Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a budget

/sɛt ə ˈbʌdʒɪt/

Nghĩa thường dùng

đặt ngân sách cụm từ

“We need to set a budget for our vacation.”Chúng ta cần đặt ngân sách cho kỳ nghỉ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...