Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a campaign

/sɛt ə kæmˈpeɪn/

Nghĩa thường dùng

đặt ra một chiến dịch cụm từ

“We need to set a campaign for the new product launch.”Chúng ta cần đặt ra một chiến dịch cho sự ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...