Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a challenge

/sɛt ə ˈtʃælɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

đặt ra thử thách cụm từ

“Teachers often set a challenge for their students.”Giáo viên thường đặt ra thử thách cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...