Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a course

/sɛt ə kɔrs/

Nghĩa thường dùng

đặt ra một lộ trình cụm từ

“The captain set a course for the new destination.”Thuyền trưởng đã đặt ra một lộ trình cho điểm đến mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...