Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a date

/sɛt ə deɪt/

Nghĩa thường dùng

đặt ngày cụm từ

“We need to set a date for the meeting.”Chúng ta cần đặt một ngày cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...