Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a deadline

/sɛt ə ˈdɛdlaɪn/

Nghĩa thường dùng

đặt thời hạn cụm từ

“We need to set a deadline for this project.”Chúng ta cần đặt thời hạn cho dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...