Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a direction

/sɛt ə dɪˈrɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

quyết định con đường hoặc hành động cụm từ

“They set a direction for the company's growth.”Họ đã xác định hướng đi cho sự phát triển của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...