Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a foundation

/sɛt ə faʊnˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thiết lập nền tảng cho một điều gì đó cụm từ

“Education sets a foundation for a successful career.”Giáo dục là nền tảng cho một sự nghiệp thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...