Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a framework

/sɛt ə ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một cấu trúc cho điều gì đó cụm từ

“The committee will set a framework for the project.”Ủy ban sẽ tạo ra một khung cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...