Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a goal

Nghĩa thường dùng

quyết định một mục tiêu để đạt được cụm từ

“Athletes need to set a goal for their performance.”Các vận động viên cần đặt ra một mục tiêu cho màn trình diễn của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...