Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a good example

/ˌset ə ˌɡʊd ɪɡˈzɑːmpl/

Nghĩa thường dùng

làm gương tốt cụm từ

“Teachers have to try to set a good example for young people.”Giáo viên phải cố gắng làm gương tốt cho người trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...