Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a limit

/sɛt ə ˈlɪmɪt/

Nghĩa thường dùng

đặt ra mức tối đa hoặc giới hạn cho phép cụm từ

“You should set a limit on your spending.”Bạn nên đặt ra một giới hạn cho chi tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...