Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a milestone

/sɛt ə ˈmaɪlstoʊn/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một điểm quan trọng trong thời gian cho sự tiến bộ cụm từ

“They set a milestone for the project's completion.”Họ đã đặt ra một cột mốc cho sự hoàn thành dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...