Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a new record

/sɛt ə nu ˈrɛkərd/

Nghĩa thường dùng

đặt ra một kỷ lục mới cụm từ

“They set a new record in the competition.”Họ đã lập kỷ lục mới trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...