Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a new world record

Nghĩa thường dùng

lập kỷ lục thế giới mới cụm từ

“If they succeed, they set a new world record and become a world record holder.”Nếu họ thành công, họ sẽ lập kỷ lục thế giới mới và trở thành người giữ kỷ lục thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...