Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a path

/sɛt ə pæθ/

Nghĩa thường dùng

đặt ra một con đường cụm từ

“They set a path for the project's development.”Họ đã đặt ra một con đường cho sự phát triển của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...