Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a plan

/sɛt ə plæn/

Nghĩa thường dùng

đặt ra một kế hoạch cụm từ

“We need to set a plan for the project.”Chúng ta cần đặt ra một kế hoạch cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...