set a policy
Nghĩa thường dùng
thiết lập một chính sách
cụm từ
“The government decided to set a policy to reduce carbon emissions.”Chính phủ đã quyết định thiết lập một chính sách để giảm khí thải carbon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thiết lập một chính sách
- set a new policy: thiết lập một chính sách mới
- set company policy: thiết lập chính sách công ty