Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a policy

Nghĩa thường dùng

thiết lập một chính sách cụm từ

“The government decided to set a policy to reduce carbon emissions.”Chính phủ đã quyết định thiết lập một chính sách để giảm khí thải carbon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thiết lập một chính sách
    • set a new policy: thiết lập một chính sách mới
    • set company policy: thiết lập chính sách công ty
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...