Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a priority

/sɛt ə praɪˈɔrɪti/

Nghĩa thường dùng

quyết định điều gì là quan trọng nhất động từ

“You need to set a priority for your tasks.”Bạn cần xác định ưu tiên cho các công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...