Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a record

/sɛt ə ˈrɛkərd/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành tích tốt nhất trong một môn thể thao cụm từ

“He set a record in the 100 meters race.”Anh ấy đã lập kỷ lục trong cuộc đua 100 mét.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...