set a record
/sɛt ə ˈrɛkərd/
Nghĩa thường dùng
đạt được thành tích tốt nhất trong một môn thể thao
cụm từ
“He set a record in the 100 meters race.”Anh ấy đã lập kỷ lục trong cuộc đua 100 mét.