set a record straight
/sɛt ə ˈrɛkərd streɪt/
Nghĩa thường dùng
sửa chữa một sự hiểu lầm hoặc làm rõ
cụm từ
“I want to set the record straight about what happened.”Tôi muốn làm rõ về những gì đã xảy ra.