Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a reminder

/sɛt ə rɪˈmaɪndər/

Nghĩa thường dùng

đặt lời nhắc cụm từ

“I will set a reminder for my doctor's appointment.”Tôi sẽ đặt lời nhắc cho cuộc hẹn với bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...