set a schedule
/sɛt ə ˈskɛdʒuːl/
Nghĩa thường dùng
lên kế hoạch thời gian cho các sự kiện hoặc công việc
cụm từ
“We need to set a schedule for the project.”Chúng ta cần lên kế hoạch thời gian cho dự án.