Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a schedule

/sɛt ə ˈskɛdʒuːl/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch thời gian cho các sự kiện hoặc công việc cụm từ

“We need to set a schedule for the project.”Chúng ta cần lên kế hoạch thời gian cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...