set a standard
/sɛt ə ˈstændərd/
Nghĩa thường dùng
đặt ra tiêu chuẩn
cụm từ
“The coach aims to set a standard for excellence.”Huấn luyện viên đặt mục tiêu đặt ra tiêu chuẩn về sự xuất sắc.