Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a standard

/sɛt ə ˈstændərd/

Nghĩa thường dùng

đặt ra tiêu chuẩn cụm từ

“The coach aims to set a standard for excellence.”Huấn luyện viên đặt mục tiêu đặt ra tiêu chuẩn về sự xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...