Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a target

/sɛt ə ˈtɑːrɡɪt/

Nghĩa thường dùng

đặt mục tiêu cụm từ

“It's important to set a target for your training sessions.”Việc đặt mục tiêu cho các buổi tập luyện của bạn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...