Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a time

/sɛt ə taɪm/

Nghĩa thường dùng

quyết định khi nào điều gì sẽ xảy ra cụm từ

“We need to set a time for the meeting.”Chúng ta cần đặt thời gian cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...