set a timeline
/sɛt ə ˈtaɪmlaɪn/
Nghĩa thường dùng
tạo ra một lịch trình để hoàn thành các nhiệm vụ
cụm từ
“We need to set a timeline for the project.”Chúng ta cần tạo ra một lịch trình cho dự án.