Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a timer

/sɛt ə ˈtaɪmər/

Nghĩa thường dùng

đặt hẹn giờ cụm từ

“I will set a timer for 20 minutes.”Tôi sẽ đặt hẹn giờ trong 20 phút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...