set a tone
/sɛt ə toʊn/
Nghĩa thường dùng
thiết lập tâm trạng hoặc cảm giác của một tình huống
cụm từ
“The opening scene set a tone of suspense.”Cảnh mở đầu đã thiết lập một tâm trạng hồi hộp.