Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a tone

/sɛt ə toʊn/

Nghĩa thường dùng

thiết lập tâm trạng hoặc cảm giác của một tình huống cụm từ

“The opening scene set a tone of suspense.”Cảnh mở đầu đã thiết lập một tâm trạng hồi hộp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...