set a vision
/sɛt ə ˈvɪʒən/
Nghĩa thường dùng
thiết lập một ý tưởng rõ ràng về tương lai
cụm từ
“The leader set a vision for the company's future.”Lãnh đạo đã thiết lập một tầm nhìn cho tương lai của công ty.