Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set a vision

/sɛt ə ˈvɪʒən/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một ý tưởng rõ ràng về tương lai cụm từ

“The leader set a vision for the company's future.”Lãnh đạo đã thiết lập một tầm nhìn cho tương lai của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...