set about
Nghĩa thường dùng
“She set about cleaning the house.”Cô ấy bắt đầu dọn dẹp nhà cửa.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She set about cleaning the house.”Cô ấy bắt đầu dọn dẹp nhà cửa.
Đang tải...