Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set about

/sɛt əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó, đặc biệt là với một mục đích động từ

“She set about cleaning the house.”Cô ấy bắt đầu dọn dẹp nhà cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...