Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set about fixing

/sɛt əˈbaʊt ˈfɪksɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu sửa chữa một cái gì đó. động từ

“He set about fixing the broken chair.”Anh ấy đã bắt tay vào sửa chiếc ghế bị hỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...