Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set about preparing

/sɛt əˈbaʊt prɪˈpɛrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu chuẩn bị cho một cái gì đó động từ

“They set about preparing for the big event.”Họ đã bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...