set about preparing
Nghĩa thường dùng
“They set about preparing for the big event.”Họ đã bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They set about preparing for the big event.”Họ đã bắt đầu chuẩn bị cho sự kiện lớn.
Đang tải...