set about solving
Nghĩa thường dùng
“They set about solving the problem immediately.”Họ đã bắt đầu tìm giải pháp cho vấn đề ngay lập tức.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They set about solving the problem immediately.”Họ đã bắt đầu tìm giải pháp cho vấn đề ngay lập tức.
Đang tải...