set against the clock
Nghĩa thường dùng
“They were set against the clock to finish the project.”Họ đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They were set against the clock to finish the project.”Họ đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án.
Đang tải...