Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set against the clock

/sɛt əˈɡɛnst ðə klɒk/

Nghĩa thường dùng

làm việc chăm chỉ để đáp ứng thời hạn cụm từ

“They were set against the clock to finish the project.”Họ đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...