Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set against the rules

/sɛt əˈɡɛnst ðə ruːlz/

Nghĩa thường dùng

chống lại các quy tắc đã được thiết lập động từ

“His actions were set against the rules of the game.”Hành động của anh ấy đã vi phạm các quy tắc của trò chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...