set against
Đang hiển thị mục gốc set against cho “set against this”.
Nghĩa thường dùng
“His views are set against traditional beliefs.”Quan điểm của anh ấy đối lập với những niềm tin truyền thống.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc set against cho “set against this”.
“His views are set against traditional beliefs.”Quan điểm của anh ấy đối lập với những niềm tin truyền thống.
Đang tải...