Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set against

/sɛt əˈɡɛnst/

Đang hiển thị mục gốc set against cho “set against this”.

Nghĩa thường dùng

đối lập hoặc tương phản với điều gì đó động từ

“His views are set against traditional beliefs.”Quan điểm của anh ấy đối lập với những niềm tin truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...