Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set along

/sɛt əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một hành trình hoặc quá trình động từ

“We set along the path at dawn.”Chúng tôi bắt đầu hành trình vào lúc bình minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...