Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set an alarm

/sɛt ən əˈlɑrm/

Nghĩa thường dùng

đặt báo thức cụm từ

“I will set an alarm for 7 AM.”Tôi sẽ đặt báo thức lúc 7 giờ sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...