Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set an appointment

/sɛt ən əˈpɔɪntmənt/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp một thời gian cụ thể để gặp ai đó cụm từ

“I need to set an appointment with my doctor.”Tôi cần sắp xếp một cuộc hẹn với bác sĩ của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...