Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set an example

/sɛt ən ɪɡˈzæmpəl/

Nghĩa thường dùng

làm gương cho người khác cụm từ

“Parents should set an example for their children.”Cha mẹ nên làm gương cho con cái của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...