Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set an example for

/sɛt ən ɪɡˈzæmpəl fɔr/

Nghĩa thường dùng

đưa ra ví dụ cho người khác cụm từ

“Teachers should set an example for their students.”Giáo viên nên đưa ra ví dụ cho học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...