set an intention
/sɛt ən ɪnˈtɛnʃən/
Nghĩa thường dùng
quyết định một mục đích cho các hành động
cụm từ
“She set an intention to improve her health this year.”Cô ấy đã đặt ra một mục đích để cải thiện sức khỏe năm nay.