Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set an intention

/sɛt ən ɪnˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

quyết định một mục đích cho các hành động cụm từ

“She set an intention to improve her health this year.”Cô ấy đã đặt ra một mục đích để cải thiện sức khỏe năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...