Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set an objective

/sɛt ən əbˈdʒɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

đặt ra một mục tiêu cụ thể cụm từ

“We should set an objective for our team.”Chúng ta nên đặt ra một mục tiêu cho đội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...