Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set apart

/sɛt əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

tách ra cho một mục đích động từ

“She set apart some money for emergencies.”Cô ấy đã tách ra một ít tiền cho trường hợp khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...