Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set apart from

/sɛt əˈpɑrt frəm/

Nghĩa thường dùng

tách biệt hoặc phân biệt với người khác cụm từ

“Her talent sets her apart from others.”Tài năng của cô ấy tách biệt cô ấy với những người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...