Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set around

/sɛt əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp mọi thứ theo một cách nhất định động từ

“They set the chairs around the table for the meeting.”Họ đã sắp xếp ghế xung quanh bàn cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...