Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set aside

Nghĩa thường dùng

bỏ qua, loại trừ cụm từ

“In order to focus on sustainable practices, the company decided to set aside profits for environmental projects.”Để tập trung vào các thực hành bền vững, công ty đã quyết định bỏ qua lợi nhuận cho các dự án môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...