set aside
Nghĩa thường dùng
bỏ qua, loại trừ
cụm từ
“In order to focus on sustainable practices, the company decided to set aside profits for environmental projects.”Để tập trung vào các thực hành bền vững, công ty đã quyết định bỏ qua lợi nhuận cho các dự án môi trường.